Kinh Trung bộ
HT Thích Minh Châu Dịch
Kinh Trung Bộ
- Lời chứng minh của Trưởng lão Hòa thượng Thích Phổ Tuệ – Pháp chủ Giáo hội Phật giáo Việt Nam
- Lời giới thiệu của Hòa thượng Thích Thiện Nhơn – Chủ tịch Hội đồng Trị sự GHPGVN
- Lời nói đầu của Hòa thượng Thích Giác Toàn – Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam
- Trích Lời giới thiệu của Hòa thượng Thích Minh Châu
- Bảng viết tắt
- Dẫn luận của Thượng tọa Thích Nhật Từ
- 1. Kinh pháp môn căn bản (Mūlapariyāya Sutta)
- 2. Kinh tất cả lậu hoặc (Sabbāsava Sutta)
- 3. Kinh thừa tự pháp (Dhammadāyāda Sutta)
- 4. Kinh sợ hãi và khiếp đảm (Bhayabherava Sutta)
- 5. Kinh không uế nhiễm (Anaṅgaṇa Sutta)
- 6. Kinh ước nguyện (Ākaṅkheyya Sutta)
- 7. Kinh ví dụ tấm vải (Vatthūpama Sutta)
- 8. Kinh đoạn giảm (Sallekha Sutta)
- 9. Kinh chánh tri kiến (Sammādiṭṭhi Sutta)
- 10. Kinh niệm xứ (Satipaṭṭhāna Sutta)
- 11. Tiểu kinh sư tử hống (Cūḷasīhanāda Sutta)
- 12. Đại kinh sư tử hống (Mahāsīhanāda Sutta)
- 13. Đại kinh khổ uẩn (Mahādukkhakkhandha Sutta)
- 14. Tiểu kinh khổ uẩn (Cūḷadukkhakkhandha Sutta)
- 15. Kinh tư lượng (Anumāna Sutta)
- 16. Kinh tâm hoang vu (Cetokhila Sutta)
- 17. Kinh khu rừng (Vanapattha Sutta)
- 18. Kinh mật hoàn (Madhupiṇḍika Sutta)
- 19. Kinh song tầm (Dvedhāvitakka Sutta)
- 20. Kinh an trú tầm (Vitakkasaṇṭhāna Sutta)
- 21. Kinh ví dụ cái cưa (Kakacūpama Sutta)
- 22. Kinh ví dụ con rắn (Alagaddūpama Sutta)
- 23. Kinh gò mối (Vammika Sutta)
- 24. Kinh trạm xe (Rathavinīta Sutta)
- 25. Kinh bẫy mồi (Nivāpa Sutta)
- 26. Kinh Thánh cầu (Ariyapariyesanā Sutta)
- 27. Tiểu kinh dụ dấu chân voi (Cūḷahatthipadopama Sutta)
- 28. Đại kinh dụ dấu chân voi (Mahāhatthipadopama Sutta)
- 29. Đại kinh thí dụ lõi cây (Mahāsāropama Sutta)
- 30. Tiểu kinh thí dụ lõi cây (Cūḷasāropama Sutta)
- 31. Tiểu kinh rừng sừng bò (Cūḷagosiṅga Sutta)
- 32. Đại kinh rừng sừng bò (Mahāgosiṅga Sutta)
- 33. Đại kinh người chăn bò (Mahāgopālaka Sutta)
- 34. Tiểu kinh người chăn bò (Cūḷagopālaka Sutta)
- 35. Tiểu kinh Saccaka (Cūḷasaccaka Sutta)
- 36. Đại kinh Saccaka (Mahāsaccaka Sutta)
- 37. Tiểu kinh đoạn tận ái (Cūḷataṇhāsaṅkhaya Sutta)
- 38. Đại kinh đoạn tận ái (Mahātaṇhāsaṅkhaya Sutta)
- 39. Đại kinh Xóm Ngựa (Mahāassapura Sutta)
- 40. Tiểu kinh Xóm Ngựa (Cūḷaassapura Sutta)
- 41. Kinh Sāleyyaka (Sāleyyaka Sutta)
- 42. Kinh Verañjaka (Verañjaka Sutta)
- 43. Đại kinh phương quảng (Mahāvedalla Sutta)
- 44. Tiểu kinh phương quảng (Cūḷavedalla Sutta)
- 45. Tiểu kinh pháp hành (Cūḷadhammasamādāna Sutta)
- 46. Đại kinh pháp hành (Mahādhammasamādāna Sutta)
- 47. Kinh tư sát (Vīmaṃsaka Sutta)
- 48. Kinh Kosambiya (Kosambiya Sutta)
- 49. Kinh Phạm thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanika Sutta)
- 50. Kinh hàng ma (Māratajjanīya Sutta)
- 51. Kinh Kandaraka (Kandaraka Sutta)
- 52. Kinh bát thành (Aṭṭhakanāgara Sutta)
- 53. Kinh Hữu học (Sekha Sutta)
- 54. Kinh Potaliya (Potaliya Sutta)
- 55. Kinh Jīvaka (Jīvaka Sutta)
- 56. Kinh Ưu-ba-ly (Upāli Sutta)
- 57. Kinh hạnh con chó (Kukkuravatika Sutta)
- 58. Kinh Vương tử Vô Úy (Abhayarājakumāra Sutta)
- 59. Kinh nhiều cảm thọ (Bahuvedanīya Sutta)
- 60. Kinh không gì chuyển hướng (Apaṇṇaka Sutta)
- 61. Kinh giáo giới La-hầu-la ở rừng Am-bà-la (Ambalaṭṭhikārāhulovāda Sutta)
- 62. Đại kinh giáo giới La-hầu-la (Mahārāhulovāda Sutta)
- 63. Tiểu kinh Māluṅkya (Cūḷamāluṅkya Sutta)
- 64. Đại kinh Māluṅkya (Mahāmāluṅkya Sutta)
- 65. Kinh Bhaddāli (Bhaddāli Sutta)
- 66. Kinh ví dụ con chim cáy (Laṭukikopama Sutta)
- 67. Kinh Cātumā (Cātumā Sutta)
- 68. Kinh Naḷakapāna (Naḷakapāna Sutta)
- 69. Kinh Goliyāni (Goliyāni Sutta)
- 70. Kinh Kīṭāgiri (Kīṭāgiri Sutta)
- 71. Kinh Ba minh Vacchagotta (Tevijjavacchagotta Sutta)
- 72. Kinh Aggivacchagotta (Aggivacchagotta Sutta)
- 73. Đại kinh Vacchagotta (Mahāvacchagotta Sutta)
- 74. Kinh Trường Trảo (Dīghanakha Sutta)
- 75. Kinh Māgaṇḍiya (Māgaṇḍiya Sutta)
- 76. Kinh Sandaka (Sandaka Sutta)
- 77. Đại kinh Sakuludāyi (Mahāsakuludāyi Sutta)
- 78. Kinh Samaṇamuṇḍika (Samaṇamuṇḍika Sutta)
- 79. Tiểu kinh Sakuludāyi (Cūḷasakuludāyi Sutta)
- 80. Kinh Vekhanassa (Vekhanassa Sutta)
- 81. Kinh Ghaṭikāra (Ghaṭikāra Sutta)
- 82. Kinh Raṭṭhapāla (Raṭṭhapāla Sutta)
- 83. Kinh Makhādeva (Makhādeva Sutta)
- 84. Kinh Madhurā (Madhurā Sutta)
- 85. Kinh Vương tử Bồ-đề (Bodhirājakumāra Sutta)
- 86. Kinh Aṅgulimāla (Aṅgulimāla Sutta)
- 87. Kinh ái sanh (Piyajātika Sutta)
- 88. Kinh Bāhitika (Bāhitika Sutta)
- 89. Kinh pháp trang nghiêm (Dhammacetiya Sutta)
- 90. Kinh Kaṇṇakatthala (Kaṇṇakatthala Sutta)
- 91. Kinh Brahmāyu (Brahmāyu Sutta)
- 92. Kinh Sela (Sela Sutta)
- 93. Kinh Assalāyana (Assalāyana Sutta)
- 94. Kinh Ghoṭamukha (Ghoṭamukha Sutta)
- 95. Kinh Caṅkī (Caṅkī Sutta)
- 96. Kinh Esukārī (Esukārī Sutta)
- 97. Kinh Dhānañjāni (Dhānañjāni Sutta)
- 98. Kinh Vāseṭṭha (Vāseṭṭha Sutta)
- 99. Kinh Subha (Subha Sutta)
- 100. Kinh Saṅgārava (Saṅgārava Sutta)
- 101. Kinh Devadaha (Devadaha Sutta)
- 102. Kinh năm và ba (Pañcattaya Sutta)
- 103. Kinh như thế nào (Kinti Sutta)
- 104. Kinh làng Sāma (Sāmagāma Sutta)
- 105. Kinh Thiện Tinh (Sunakkhatta Sutta)
- 106. Kinh bất động lợi ích (Āneñjasappāya Sutta)
- 107. Kinh Gaṇaka Moggallāna (Gaṇakamoggallāna Sutta)
- 108. Kinh Gopaka Moggallāna (Gopakamoggallāna Sutta)
- 109. Đại kinh mãn nguyệt (Mahāpuṇṇama Sutta)
- 110. Tiểu kinh mãn nguyệt (Cūḷapuṇṇama Sutta)
- 111. Kinh bất đoạn (Anupada Sutta)
- 112. Kinh sáu thanh tịnh (Chabbisodhana Sutta)
- 113. Kinh chân nhân (Sappurisa Sutta)
- 114. Kinh nên hành trì, không nên hành trì (Sevitabba-asevitabba Sutta)
- 115. Kinh đa giới (Bahudhātuka Sutta)
- 116. Kinh Thôn Tiên (Isigili Sutta)
- 117. Đại kinh bốn mươi (Mahācattārīsaka Sutta)
- 118. Kinh nhập tức xuất tức niệm (Ānāpānassati Sutta)
- 119. Kinh thân hành niệm (Kāyagatāsati Sutta)
- 120. Kinh hành sanh (Saṅkhārupapatti Sutta)
- 121. Kinh tiểu không (Cūḷasuññata Sutta)
- 122. Kinh đại không (Mahāsuññata Sutta)
- 123. Kinh hy hữu, vị tằng hữu pháp (Acchariyaabbhutadhamma Sutta)
- 124. Kinh Bạc-câu-la (Bakkula Sutta)
- 125. Kinh điều ngự địa (Dantabhūmi Sutta)
- 126. Kinh Phù-di (Bhūmija Sutta)
- 127. Kinh A-na-luật (Anuruddha Sutta)
- 128. Kinh tùy phiền não (Upakkilesa Sutta)
- 129. Kinh hiền ngu (Bālapaṇḍita Sutta)
- 130. Kinh thiên sứ (Devadūta Sutta)
- 131. Kinh nhất dạ hiền giả (Bhaddekaratta Sutta)
- 132. Kinh A-nan nhất dạ hiền giả (Ānandabhaddekaratta Sutta)
- 133. Kinh Đại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả (Mahākaccānabhaddekaratta Sutta)
- 134. Kinh Lomasakaṅgiya nhất dạ hiền giả (Lomasakaṅgiyabhaddekaratta Sutta)
- 135. Tiểu kinh nghiệp phân biệt (Cūḷakammavibhaṅga Sutta)
- 136. Đại kinh nghiệp phân biệt (Mahākammavibhaṅga Sutta)
- 137. Kinh phân biệt sáu xứ (Saḷāyatanavibhaṅga Sutta)
- 138. Kinh tổng thuyết và biệt thuyết (Uddesavibhaṅga Sutta)
- 139. Kinh vô tránh phân biệt (Araṇavibhaṅga Sutta)
- 140. Kinh giới phân biệt (Dhātuvibhaṅga Sutta)
- 141. Kinh phân biệt về sự thật (Saccavibhaṅga Sutta)
- 142. Kinh phân biệt cúng dường (Dakkhiṇāvibhaṅga Sutta)
- 143. Kinh giáo giới Cấp Cô Độc (Anāthapiṇḍikovāda Sutta)
- 144. Kinh giáo giới Channa (Channovāda Sutta)
- 145. Kinh giáo giới Phú-lâu-na (Puṇṇovāda Sutta)
- 146. Kinh giáo giới Nandaka (Nandakovāda Sutta)
- 147. Tiểu kinh giáo giới La-hầu-la (Cūḷarāhulovāda Sutta)
- 148. Kinh sáu sáu (Chachakka Sutta)
- 149. Đại kinh sáu xứ (Mahāsaḷāyatanika Sutta)
- 150. Kinh nói cho dân chúng Nagaravinda (Nagaravindeyya Sutta)
- 151. Kinh khất thực thanh tịnh (Piṇḍapātapārisuddhi Sutta)
- 152. Kinh căn tu tập (Indriyabhāvanā Sutta)







